teal
teal /til/ nghĩa là xanh mòng két
Các nghĩa
-
xanh mòng két
Having a bluish-green colour.
His garish new suit was teal.
I'm in love with that teal gemstone.
"Is this green?" "It's more of a teal."
Dạng khác
- more teal comparative
- most teal superlative
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn