← Từ điển

teal

B2 adj

teal /til/ nghĩa là xanh mòng két

Các nghĩa

  1. xanh mòng két

    Having a bluish-green colour.

    His garish new suit was teal.

    I'm in love with that teal gemstone.

    "Is this green?" "It's more of a teal."

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn