← Từ điển

Tcl

C2 name

Tcl /ˈtɪk(ə)l/ nghĩa là ngôn ngữ lập trình Tcl

Các nghĩa

  1. ngôn ngữ lập trình Tcl

    A high-level, dynamically typed, and interpreted programming language.

    This command causes the Tcl interpreter to search the paths defined by the auto_path variable and find the package named mort.tcl.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ