← Từ điển

taunt

B2 noun

taunt /tɔnt/ nghĩa là lời chế giễu

Các nghĩa

  1. lời chế giễu

    A scornful or mocking remark; a jeer or mockery.

    They constantly taunt and deride others.

    The boy continued to taunt his younger brother.

    Don't taunt him. He's liable to fight back eventually.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối