← Từ điển

tassie

C2 noun

tassie /ˈtæsi/ nghĩa là cốc uống rượu, chén rượu

Các nghĩa

  1. cốc uống rượu, chén rượu

    A cup or goblet for drinking wine.

    scotland

  2. vòng trang trí ở đầu bút

    A decorative ring or plug at the end of the barrel of a pen.

  3. bánh tart nhỏ, bánh nướng nhỏ

    A small tart or miniature pie.

    a pecan tassie

Dạng khác