← Từ điển

tapa

C2 noun

tapa /ˈtɑːpə/ nghĩa là vải tapa (vải làm từ vỏ cây dâu giấy của người Polynesia)

Các nghĩa

  1. vải tapa (vải làm từ vỏ cây dâu giấy của người Polynesia)

    Any appetizer or snack served in the evening as part of tapas.

Dạng khác