← Từ điển

Tao

B2 name

Tao /ˈta.ʊ/ nghĩa là tên riêng cho cả nam và nữ, gốc tiếng Quan Thoại

Các nghĩa

  1. tên riêng cho cả nam và nữ, gốc tiếng Quan Thoại

    an Austronesian ethnic group native to Orchid Island (Lanyu) of Lanyu, Taitung County, Taiwan

    This is Tao.

    John Jackson is a urologist, his wife Tao is an otorhinolaryngologist.