← Từ điển

tanpura

C2 noun

tanpura /tæmˈpʊəɹə/ nghĩa là đàn tanpura (nhạc cụ dây cổ điển Ấn Độ, thân làm bằng quả bầu)

Các nghĩa

  1. đàn tanpura (nhạc cụ dây cổ điển Ấn Độ, thân làm bằng quả bầu)

    A Hindustani/Indian classical stringed instrument, typically having a gourd as its resonating chamber.

Dạng khác