← Từ điển

Tamerlane

C2 name
us /ˈtæməɹleɪn/

Tamerlane /ˈtæməleɪn/ nghĩa là Tamerlan, nhà chinh phạt Turco-Mông Cổ, người sáng lập đế quốc Timurid ở Ba Tư và Trung Á

Các nghĩa

  1. Tamerlan, nhà chinh phạt Turco-Mông Cổ, người sáng lập đế quốc Timurid ở Ba Tư và Trung Á

    a Turco-Mongol conqueror and the founder of the Timurid Empire in Persia and Central Asia