← Từ điển

tam

B2 noun

tam /tæm/ nghĩa là tạ (đơn vị trọng lượng, khoảng 60 kg)

Các nghĩa

  1. tạ (đơn vị trọng lượng, khoảng 60 kg)

    Synonym of picul, a unit of weight, particularly in Cantonese contexts.

    I play the tam-tam.

    Tamás is a Hungarian student.

    Tam says he wants a group activity.

Dạng khác