tagline
tagline nghĩa là gắn khẩu hiệu quảng cáo
Các nghĩa
-
gắn khẩu hiệu quảng cáo
To supply with an advertising slogan; to market as.
Dạng khác
- taglines present, singular, third-person
- taglining participle, present
- taglined participle, past
tagline nghĩa là gắn khẩu hiệu quảng cáo
gắn khẩu hiệu quảng cáo
To supply with an advertising slogan; to market as.