← Từ điển

Taft

C1 name

Taft /tæft/ nghĩa là họ Taft

Các nghĩa

  1. họ Taft

    A surname.

    countable · uncountable

    Taft did not like it at all.

    Taft did not want to be president.

    Taft had become very conservative.

  2. thành phố ở quận Kern, California

    A city in Kern County, California.

    countable · uncountable

  3. khu định cư ở quận Orange, Florida

    A census-designated place in Orange County, Florida.

    countable · uncountable

  4. khu định cư và khu công nghiệp ở giáo xứ St. Charles, Louisiana

    A census-designated place and industrial area in St. Charles Parish, Louisiana.

    countable · uncountable

  5. cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Grand Lake, quận Saint Louis, Minnesota

    An unincorporated community in Grand Lake Township, Saint Louis County, Minnesota.

    countable · uncountable

  6. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Butler, Missouri

    An unincorporated community in Butler County, Missouri.

    countable · uncountable

+ 2 nghĩa khác
  1. địa phương ở quận Mineral, Montana

    A locality in Mineral County, Montana.

    countable · uncountable

  2. thị trấn ở quận Muskogee, Oklahoma

    A town in Muskogee County, Oklahoma.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối