← Từ điển

tactician

C2 noun

tactician /tækˈtɪʃən/ nghĩa là nhà chiến thuật

Các nghĩa

  1. nhà chiến thuật

    A person skilled in the planning and execution of tactics.

    Dmitri is a born tactician.

    "Am I a coward or a tactician?" "Tactician." "Tactician, surely."

Dạng khác