← Từ điển

tactically

C2 adv

tactically nghĩa là một cách có tính toán

Các nghĩa

  1. một cách có tính toán

    in a tactical manner; in a manner calculated to achieve some end.

    They've lost strategically, operationally, and tactically.

  2. bằng chiến thuật

    using tactics

  3. về mặt chiến thuật

    in terms of tactics

Dạng khác