← Từ điển

Tacoma

C1 name

Tacoma /təˈkoʊmə/ nghĩa là Tacoma (thành phố, quận lỵ quận Pierce, bang Washington, Hoa Kỳ)

Các nghĩa

  1. Tacoma (thành phố, quận lỵ quận Pierce, bang Washington, Hoa Kỳ)

    A city, the county seat of Pierce County, Washington, United States.

  2. Tacoma (cộng đồng chưa hợp nhất tại quận Belmont, bang Ohio, Hoa Kỳ)

    An unincorporated community in Belmont County, Ohio, United States.

  3. Tacoma (cộng đồng chưa hợp nhất và thị trấn than tại quận Wise, bang Virginia, Hoa Kỳ)

    An unincorporated community and coal town in Wise County, Virginia, United States.

  4. Tên cũ của núi Rainier

    Former name of Mount Rainier.

  5. Tacoma (vùng ngoại ô ở vùng Central Coast, bang New South Wales, Úc)

    A suburb in the Central Coast region, New South Wales, Australia.