Tacoma
Tacoma /təˈkoʊmə/ nghĩa là Tacoma (thành phố, quận lỵ quận Pierce, bang Washington, Hoa Kỳ)
Các nghĩa
-
Tacoma (thành phố, quận lỵ quận Pierce, bang Washington, Hoa Kỳ)
A city, the county seat of Pierce County, Washington, United States.
-
Tacoma (cộng đồng chưa hợp nhất tại quận Belmont, bang Ohio, Hoa Kỳ)
An unincorporated community in Belmont County, Ohio, United States.
-
Tacoma (cộng đồng chưa hợp nhất và thị trấn than tại quận Wise, bang Virginia, Hoa Kỳ)
An unincorporated community and coal town in Wise County, Virginia, United States.
-
Tên cũ của núi Rainier
Former name of Mount Rainier.
-
Tacoma (vùng ngoại ô ở vùng Central Coast, bang New South Wales, Úc)
A suburb in the Central Coast region, New South Wales, Australia.