← Từ điển

tabun

C2 noun

tabun nghĩa là khí độc thần kinh cực độc, chất lỏng không màu, không vị, công thức phân tử C₅H₁₁N₂O₂P

Các nghĩa

  1. khí độc thần kinh cực độc, chất lỏng không màu, không vị, công thức phân tử C₅H₁₁N₂O₂P

    A clay oven, shaped like a truncated cone, with an opening at the bottom for stoking the fire.

Dạng khác