← Từ điển

syndication

C2 noun

syndication /ˌsɪndɪˈkeɪʃən/ nghĩa là sự đăng tải đồng thời trên nhiều báo

Các nghĩa

  1. sự đăng tải đồng thời trên nhiều báo

    The act of syndicating a news feature by publishing it in multiple newspapers etc, simultaneously

    countable · uncountable

Dạng khác