← Từ điển

switchback

C2 verb

switchback /ˈswɪt͡ʃˌbæk/ nghĩa là đi theo đường ngoằn ngoèo, đi theo đường chữ chi

Các nghĩa

  1. đi theo đường ngoằn ngoèo, đi theo đường chữ chi

    To take a zigzag course or path.

    attributive · figuratively · intransitive · often

Dạng khác