← Từ điển

swifter

C2 verb

swifter /ˈswɪftəɹ/ nghĩa là siết chặt (dây cáp) bằng cách kéo các dây chằng đối diện lại gần nhau

Các nghĩa

  1. siết chặt (dây cáp) bằng cách kéo các dây chằng đối diện lại gần nhau

    To tighten (e.g. slack standing rigging) by bringing the opposite shrouds nearer.

    transitive

    Nothing is swifter than rumour.

    Nothing is swifter than scandal.

Dạng khác