← Từ điển

sweetbread

C2 noun

sweetbread /ˈswitˌbɹɛd/ nghĩa là tuyến ức hoặc tuyến tụy của động vật (nhất là cừu hoặc bê) dùng làm thực phẩm

Các nghĩa

  1. tuyến ức hoặc tuyến tụy của động vật (nhất là cừu hoặc bê) dùng làm thực phẩm

    The pancreas or thymus gland of an animal, especially a lamb or calf, as food.

    The pancreas of an animal when cooked for consumption is known as a sweetbread.

  2. các tuyến khác dùng làm thực phẩm (như tuyến mang tai, tuyến dưới lưỡi, buồng trứng, tinh hoàn)

    Any of various other glands used as food, including the parotid gland, sublingual glands, ovaries, and testicles.

Dạng khác