← Từ điển

sweepstake

C2 noun

sweepstake /ˈswipˌsteɪk/ nghĩa là xổ số (trong đó toàn bộ tiền tham gia dùng làm giải thưởng)

Các nghĩa

  1. xổ số (trong đó toàn bộ tiền tham gia dùng làm giải thưởng)

    A lottery in which the prize or prizes constitute all the money paid by the participants.

  2. cuộc rút thăm trúng thưởng

    A prize draw.

    us

Dạng khác