← Từ điển

sweeping

B2 noun

sweeping /ˈswiːpɪŋ/ nghĩa là sự quét

Các nghĩa

  1. sự quét

    An instance of sweeping.

    countable

    The sidewalk needed a sweeping every morning.

  2. việc quét dọn

    The activity of sweeping.

    uncountable

    Sweeping took all morning.

    The sidewalk needed sweeping every morning.

Dạng khác