← Từ điển

swamping

C2 noun

swamping nghĩa là sự ngập nước, sự tràn ngập

Các nghĩa

  1. sự ngập nước, sự tràn ngập

    An act of swamping (drenching or filling with water).

    China is swamping the world with its products.

Dạng khác