swamping
swamping nghĩa là sự ngập nước, sự tràn ngập
Các nghĩa
-
sự ngập nước, sự tràn ngập
An act of swamping (drenching or filling with water).
China is swamping the world with its products.
Dạng khác
- swampings plural
swamping nghĩa là sự ngập nước, sự tràn ngập
sự ngập nước, sự tràn ngập
An act of swamping (drenching or filling with water).
China is swamping the world with its products.