← Từ điển

swami

C1 noun

swami /ˈswɑːmi/ nghĩa là đạo sĩ Ấn Độ giáo, thầy tu khổ hạnh

Các nghĩa

  1. đạo sĩ Ấn Độ giáo, thầy tu khổ hạnh

    A Hindu ascetic or religious teacher.

    often

Dạng khác