← Từ điển

swale

C2 noun

swale /sweɪl/ nghĩa là vùng đất trũng ẩm ướt, đầm lầy

Các nghĩa

  1. vùng đất trũng ẩm ướt, đầm lầy

    A low tract of moist or marshy land.

  2. rãnh nông dài và hẹp giữa các gò cát trên bãi biển, chạy song song với bờ biển

    A long narrow and shallow trough between ridges on a beach, running parallel to the coastline.

  3. rãnh thoát nước nông, hình máng, dùng để dẫn nước mưa hoặc nước tan tuyết

    A shallow troughlike depression created to carry water during rainstorms or snow melts; a drainage ditch.

  4. rãnh sinh học, rãnh nông đào ngang sườn dốc (không có độ dốc) để nước thấm vào đất

    Bioswale, a shallow trough dug into the land on contour (horizontally with no slope), whose purpose is to allow water time to percolate into the soil.

  5. bãi cỏ trũng nông, thường có cỏ, dốc xuống từ đồng cỏ cao hoặc đỉnh đồi có thảm thực vật

    A shallow, usually grassy depression sloping downward from a plains upland meadow or level vegetated ridgetop.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn