← Từ điển

suttle

C2 noun

suttle nghĩa là trọng lượng tịnh (sau khi trừ bì, trước khi trừ hao)

Các nghĩa

  1. trọng lượng tịnh (sau khi trừ bì, trước khi trừ hao)

    The weight of a commodity shipment after deduction of the weight of the container, before allowance of tret.

Dạng khác