← Từ điển

supercool

C2 verb

supercool /ˈsu.pəɹˌkul/ nghĩa là làm siêu lạnh, làm lạnh dưới nhiệt độ chuyển pha mà không xảy ra chuyển pha

Các nghĩa

  1. làm siêu lạnh, làm lạnh dưới nhiệt độ chuyển pha mà không xảy ra chuyển pha

    To cool a material below its transition temperature without that transition occurring.

Dạng khác