← Từ điển

supercharge

C2 noun

supercharge nghĩa là huy hiệu phụ (đặt trên huy hiệu chính)

Các nghĩa

  1. huy hiệu phụ (đặt trên huy hiệu chính)

    A charge borne upon an ordinary or other charge.

    Using this new battery-pack, should in theory, supercharge your device.

  2. sự tăng áp, sự nạp tăng cường

    An instance of supercharging.

Dạng khác