← Từ điển

sull

C2 verb

sull /sʌl/ nghĩa là đứng lại, không chịu đi

Các nghĩa

  1. đứng lại, không chịu đi

    Of an animal: to stop; to refuse to go on.

    intransitive

    The mesteño had stopped and sulled in the road with its forefeet spread and he sat looking after her.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn