← Từ điển

suckle

C2 noun

suckle /ˈsʌk.əl/ nghĩa là sự bú, sự cho bú

Các nghĩa

  1. sự bú, sự cho bú

    An act of suckling

    The baby was having a suckle at its mother's breast.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ