stumpy
stumpy /ˈstʌmpi/ nghĩa là người cụt chân
Các nghĩa
-
người cụt chân
An amputee who has lost a leg.
Dances with stumpy.
Dạng khác
- stumpies plural
stumpy /ˈstʌmpi/ nghĩa là người cụt chân
người cụt chân
An amputee who has lost a leg.
Dances with stumpy.