studies
studies /ˈstʌdiz/ nghĩa là sự học tập, sự nghiên cứu
Các nghĩa
-
sự học tập · sự nghiên cứu
An academic field of study concerning the given subject.
My boyfriend is taking media studies.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ