← Từ điển

studied

A2 adj

studied /ˈstʌd.id/ nghĩa là có chủ ý, không tự nhiên

Các nghĩa

  1. có chủ ý, không tự nhiên

    Practiced; self-conscious; careful; not spontaneous.

    She gave a studied reply.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ