← Từ điển

striped

C1 adj

striped /stɹaɪpt/ nghĩa là có sọc, kẻ sọc

Các nghĩa

  1. có sọc, kẻ sọc

    Having stripes, decorated or marked with bands differing in color.

    not-comparable

    Jim is the boy in the striped polo.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn