← Từ điển

stricken

B1 adj

Các nghĩa

  1. bị đánh, bị tấn công

    Struck by something.

    The town was stricken by a devastating earthquake that left many buildings in ruins.

  2. bị tàn phế, bị vô hiệu hóa

    Disabled or incapacitated by something.

  3. bị xóa tên khỏi sổ đăng bạ hải quân

    Having its name removed from a country's naval register, e.g. the United States Naval Vessel Register.

Dạng khác