← Từ điển

stray

C1 adj

stray /stɹeɪ/ nghĩa là đi lạc, lang thang

Các nghĩa

  1. đi lạc, lang thang

    Having gone astray; strayed; wandering.

    The alley is full of stray cats rummaging through the garbage.

  2. lạc chỗ, không đúng chỗ

    In the wrong place; misplaced.

    a stray comma

    a stray bullet

Dạng khác