← Từ điển

stowing

C2 noun

stowing nghĩa là phương pháp lấp đất thải vào khoang khai thác

Các nghĩa

  1. phương pháp lấp đất thải vào khoang khai thác

    A method of working in which the waste is packed into the space formed by excavating the vein.

    uncountable · usually

  2. sự xếp dỡ, sự cất giữ

    The act by which something is stowed; stowage.

    uncountable · usually

Dạng khác