stowing
stowing nghĩa là phương pháp lấp đất thải vào khoang khai thác
Các nghĩa
-
phương pháp lấp đất thải vào khoang khai thác
A method of working in which the waste is packed into the space formed by excavating the vein.
-
sự xếp dỡ, sự cất giữ
The act by which something is stowed; stowage.
Dạng khác
- stowings plural