← Từ điển

stonecutter

C2 noun

stonecutter /ˈstoʊnˌkʌtɚ/ nghĩa là thợ đẽo đá, thợ cắt đá

Các nghĩa

  1. thợ đẽo đá, thợ cắt đá

    Somebody who cuts, carves or dresses stone.

  2. máy cắt đá, máy cắt bê tông

    A machine that is used to cut stone or concrete.

Dạng khác