stomached
stomached nghĩa là có dạ dày (với số lượng hoặc loại cụ thể)
Các nghĩa
-
có dạ dày (với số lượng hoặc loại cụ thể)
Having a specified number or kind of stomach.
stomached nghĩa là có dạ dày (với số lượng hoặc loại cụ thể)
có dạ dày (với số lượng hoặc loại cụ thể)
Having a specified number or kind of stomach.