← Từ điển

stollen

C2 noun

stollen /ˈstɒlən/ nghĩa là bánh stollen (bánh truyền thống Đức, làm từ hạt và trái cây khô, ăn vào dịp Giáng sinh)

Các nghĩa

  1. bánh stollen (bánh truyền thống Đức, làm từ hạt và trái cây khô, ăn vào dịp Giáng sinh)

    A traditional German cake eaten at Christmas time, made with nuts, raisins and other dried fruits.

    countable · uncountable

    Christmas stollen is one of the traditional Christmas baked goods.

Dạng khác