← Từ điển

stolen

A2 adj

stolen /ˈstoʊ.ln̩/ nghĩa là bị đánh cắp

Các nghĩa

  1. bị đánh cắp

    That has been stolen.

    not-comparable

    What was stolen?

    We had a bar of gold stolen.

    Some of the money was stolen.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn