← Từ điển

stinko

C2 adj

stinko nghĩa là say bí tỉ

Các nghĩa

  1. say bí tỉ

    Drunk

    slang

    Let's get stinko.

    "Brandy, Miss Tomson." "This stuff made of apricots, Mr Smith." "Fermented. I could get stinko." "Shall we have some strong coffee."

  2. tệ, kém chất lượng

    Of poor quality.

    slang

Dạng khác