← Từ điển

Stephens

B2 name

Stephens /ˈstiːvənz/ nghĩa là họ Stephens

Các nghĩa

  1. họ Stephens

    A surname transferred from the given name.

    Bret Stephens is a bedbug.

  2. thành phố nhỏ Stephens, quận Ouachita, Arkansas

    A minor city in Ouachita County, Arkansas.

  3. cộng đồng chưa hợp nhất Stephens, quận Oglethorpe, Georgia

    An unincorporated community in Oglethorpe County, Georgia.

  4. cộng đồng chưa hợp nhất Stephens, quận Elliott, Kentucky

    An unincorporated community in Elliott County, Kentucky.

  5. cộng đồng chưa hợp nhất Stephens, quận Callaway, Missouri

    An unincorporated community in Callaway County, Missouri.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ