← Từ điển

steeplechase

C2 noun

steeplechase /ˈstiːpəltʃeɪs/ nghĩa là cuộc đua ngựa vượt chướng ngại vật

Các nghĩa

  1. cuộc đua ngựa vượt chướng ngại vật

    A horse race, either across open country, or over an obstacle course.

    uk

  2. môn chạy vượt rào (3000m) có chướng ngại vật nước

    An athletics event in which the runners have to run 3000 metres round a track, jumping hurdles and a water obstacle along the way.

Dạng khác