stays
stays /steɪz/ nghĩa là áo nịt ngực
Các nghĩa
-
áo nịt ngực
A corset.
Her face was whiter than snow, and her heart was throbbing through her stays.
Her throat was contracted, her breasts strove against the enlacement of her stays, she was about to weep.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ