← Từ điển

stayer

C2 noun

stayer /ˈsteɪ.ɚ/ nghĩa là người ủng hộ, người chống đỡ; vật chống đỡ

Các nghĩa

  1. người ủng hộ, người chống đỡ; vật chống đỡ

    One who, or that which, upholds or supports; a prop.

  2. người (vật) ngăn cản, kìm hãm

    One who, or that which, stays, stops, or restrains.

  3. vận động viên (ngựa) có sức bền

    An athlete, horse, etc. with staying power.

    informal

    Manwarra Goforgold is the stayer in the race.

Dạng khác