staycation
staycation /ˌsteɪˈkeɪʃ(ə)n/ nghĩa là kỳ nghỉ tại nhà hoặc gần nhà
Các nghĩa
-
kỳ nghỉ tại nhà hoặc gần nhà
A vacation spent at or close to home.
I'm thinking about taking a staycation.
-
kỳ nghỉ ngay tại nhà, không qua đêm ở nơi khác
A vacation spent at one's own home without other overnight accommodation.
I could stop this right now, I thought. We could unpack the car and go back to our lives—a staycation in our own home.
-
kỳ nghỉ trong nước, không đi nước ngoài
A holiday spent in one's own country without travelling abroad.
Dạng khác
- staycations plural