← Từ điển

stationer

C2 noun

stationer nghĩa là người bán văn phòng phẩm; cửa hàng văn phòng phẩm

Các nghĩa

  1. người bán văn phòng phẩm; cửa hàng văn phòng phẩm

    A person or business that sells stationery.

Dạng khác