← Từ điển

stank

C1 verb
us /stæŋk/gen /stæŋk/

stank /staŋk/ nghĩa là đắp đập, ngăn dòng chảy

Các nghĩa

  1. đắp đập, ngăn dòng chảy

    To cause (the udders) to become blocked and inflamed from lack of milking.

    The cows was stanked and the calves was empty.

    So instead of pleading for Beguildy I said—“Look's cows coming, they'll be stanked if they inna milked.”

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối