← Từ điển

stalking

B1 noun

stalking /ˈstɔːkɪŋ/ nghĩa là sự bỏ cuống nho

Các nghĩa

  1. sự bỏ cuống nho

    The removal of stalks from bunches of grapes prior to winemaking.

    countable · uncountable

    Tom is stalking me.

    Are you stalking me?

    Tom is stalking me! Help!

Dạng khác