stained
stained /steɪnd/ nghĩa là bị ố, có vết bẩn
Các nghĩa
-
bị ố, có vết bẩn
having a stain
She stained the wall beige.
Beautiful stained glass is art.
My hands are stained with paint.
-
được nhuộm màu
coloured by adding a pigment
Dạng khác
- more stained comparative
- most stained superlative
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ